冒领

冒领
màolǐng
mạo lãnh

nhận bằng cách mạo danh; lĩnh gian

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nhận bằng cách mạo danh; lĩnh gian

    • Anh ta đã mạo nhận bưu kiện của người khác.

  2. động từ

    nhận vơ; nhận gian (lấy thứ không phải của mình)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.