冒顶

冒顶
màodǐng
mạo đỉnh

sập nóc (trong khai thác mỏ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sập nóc (trong khai thác mỏ)

    • Sập nóc là một trong những tai nạn hầm mỏ.

  2. sập trần hầm; sập nóc (trong khai thác mỏ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.