Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.
/
冒牌
冒牌
mạo bài
hàng giả; làm giả; nhái
4 nghĩa#20338
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hàng giả; làm giả; nhái
- 。
Đây là hàng giả.
- 貳形tính từ
hàng nhái; hàng giả mạo thương hiệu
- 。
Đây là hàng giả.
- 參名danh từ
hàng giả; nhái thương hiệu; mạo danh
- 。
Anh ta là một kẻ mạo danh.
- 肆名danh từ
hàng giả; đồ nhái; giả mạo (thương hiệu)
- 。
Anh ta là một bác sĩ dỏm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)BỘ
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)HÌNH THANH
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
冒牌
Phồn thể冒
mạo bài
hàng giả; làm giả; nhái
4 nghĩa#20338
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hàng giả; làm giả; nhái
- 。
Đây là hàng giả.
- 貳形tính từ
hàng nhái; hàng giả mạo thương hiệu
- 。
Đây là hàng giả.
- 參名danh từ
hàng giả; nhái thương hiệu; mạo danh
- 。
Anh ta là một kẻ mạo danh.
- 肆名danh từ
hàng giả; đồ nhái; giả mạo (thương hiệu)
- 。
Anh ta là một bác sĩ dỏm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ