冒牌

冒牌
màopái
mạo bài

hàng giả; làm giả; nhái

4 nghĩa#20338
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hàng giả; làm giả; nhái

    • Đây là hàng giả.

  2. tính từ

    hàng nhái; hàng giả mạo thương hiệu

    • Đây là hàng giả.

  3. danh từ

    hàng giả; nhái thương hiệu; mạo danh

    • Anh ta là một kẻ mạo danh.

  4. danh từ

    hàng giả; đồ nhái; giả mạo (thương hiệu)

    • Anh ta là một bác sĩ dỏm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.