冒名

冒名
màomíng
mạo danh

mạo danh; giả mạo tên người khác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mạo danh; giả mạo tên người khác

    • Anh ta đã mạo danh và chiếm đoạt thân phận của tôi.

  2. động từ

    giả mạo; mạo danh

    • Anh ta đã mạo danh tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý
  • mục(con mắt)BỘ

Mắt nhìn thẳng vào mặt trời – đó là sự liều lĩnh, xông pha bất chấp nguy hiểm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.