再生稻

再生稻
zàishēngdào
tái sinh đạo

lúa tái sinh; lúa chét (lúa mọc lại từ gốc rạ sau vụ thu hoạch đầu, cho vụ thứ hai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lúa tái sinh; lúa chét (lúa mọc lại từ gốc rạ sau vụ thu hoạch đầu, cho vụ thứ hai)

    • Lúa tái sinh là một phương pháp trồng trọt thân thiện với môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.