再版

再版
zàibǎn
tái bản

tái bản; in lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tái bản; in lại

    • Cuốn sách này là bản tái bản.

  2. động từ

    tái bản; in lại

    • Cuốn sách này đã được tái bản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.