Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
/
再版
再版
tái bản
tái bản; in lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tái bản; in lại
- 。
Cuốn sách này là bản tái bản.
- 貳动động từ
tái bản; in lại
- 。
Cuốn sách này đã được tái bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
再版
Phồn thể再
tái bản
tái bản; in lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tái bản; in lại
- 。
Cuốn sách này là bản tái bản.
- 貳动động từ
tái bản; in lại
- 。
Cuốn sách này đã được tái bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 再zàilại; một lần nữa; tái-
- 冒màotỏa ra; bốc ra; phát ra
- 冇mǎokhông có; không (tiếng Quảng Đông)
- 册cèquyển sách; tập; cuốn
- 冈gāngsườn núi; đồi
- 冂jiōngbộ chữ Hán (bộ thứ 13 của Khang Hi), xuất hiện trong 用[yong4], 同[tong2], 網|网[wan
- 冃màomũ; nón (dạng cổ)
- 円yuánđồng yên (Nhật)
- 冉rǎndạng khác của 冉[rǎn]
- 冋jiōngđồng hoang ngoài thành (dạng cũ)
- 冏jiǒngcây ké hoa vàng (Abutilon avicennae)
- 冑zhòumũ giáp; mũ trụ