再四

再四
zài
tái tứ

nhiều lần; lặp đi lặp lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhiều lần; lặp đi lặp lại

    • Anh ấy liên tục yêu cầu tôi giúp đỡ.

  2. trạng từ

    lần này qua lần khác; lại và lại

    • Anh ấy đã suy nghĩ đi suy nghĩ lại rồi mới đưa ra quyết định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.