册立

册立
sách lập

phong tước; sách lập (phong hoàng hậu hoặc hoàng tử)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phong tước; sách lập (phong hoàng hậu hoặc hoàng tử)

    • Hoàng đế đã sắc phong hoàng hậu mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(khung bao ngoài)BỘ
  • nhập(hai mươi (nhiều thẻ tre))HỘI Ý

冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.