册历

册历
sách lịch

sổ nhật ký; nhật ký

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sổ nhật ký; nhật ký

    • Tôi thích viết nhật ký.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(khung bao ngoài)BỘ
  • nhập(hai mươi (nhiều thẻ tre))HỘI Ý

冊 mô phỏng hình ảnh những thẻ tre buộc lại thành quyển sách (tượng hình).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.