内容管理系统

内容管理系统
nèiróngguǎntǒng
nội dung quản lý hệ thống

hệ thống quản lý nội dung (CMS)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hệ thống quản lý nội dung (CMS)

    • Công ty chúng tôi sử dụng hệ thống quản lý nội dung.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.