Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内容管理系统
内容管理系统
nội dung quản lý hệ thống
hệ thống quản lý nội dung (CMS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống quản lý nội dung (CMS)
- 。
Công ty chúng tôi sử dụng hệ thống quản lý nội dung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
内容管理系统
Phồn thể內容管理系統
nội dung quản lý hệ thống
hệ thống quản lý nội dung (CMS)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hệ thống quản lý nội dung (CMS)
- 。
Công ty chúng tôi sử dụng hệ thống quản lý nội dung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 官quan(quan chức, cai quản)HÌNH THANH
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 系hệ(liên kết, ràng buộc)HÌNH THANH
Người ràng buộc với nhau tạo nên mối quan hệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.