内外兼修

内外兼修
nèiwàijiānxiū
nội ngoại kiêm tu

đẹp cả trong lẫn ngoài; tu dưỡng cả tâm hồn lẫn ngoại hình

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đẹp cả trong lẫn ngoài; tu dưỡng cả tâm hồn lẫn ngoại hình

    • Cô ấy là một người phụ nữ đẹp cả trong lẫn ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.