Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
/
内外兼修
内外兼修
nội ngoại kiêm tu
đẹp cả trong lẫn ngoài; tu dưỡng cả tâm hồn lẫn ngoại hình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp cả trong lẫn ngoài; tu dưỡng cả tâm hồn lẫn ngoại hình
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ đẹp cả trong lẫn ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ内外兼修
Phồn thể內外兼修
nội ngoại kiêm tu
đẹp cả trong lẫn ngoài; tu dưỡng cả tâm hồn lẫn ngoại hình
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đẹp cả trong lẫn ngoài; tu dưỡng cả tâm hồn lẫn ngoại hình
- 。
Cô ấy là một người phụ nữ đẹp cả trong lẫn ngoài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.