内在几何学

内在几何学
nèizàixué
nội tại kỷ hà học

hình học nội tại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hình học nội tại

    • Hình học nội tại là một nhánh của toán học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))BỘ
  • nhập(đi vào)HỘI Ý

Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.