Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).
/
养神
养神
dưỡng thần
dưỡng thần; nghỉ ngơi lấy lại sức
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng thần; nghỉ ngơi lấy lại sức
- 。
Bạn cần nghỉ ngơi.
- 貳动động từ
điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe
- 。
Anh ấy cần dưỡng thần.
- 參动động từ
dưỡng thần; nghỉ ngơi lấy lại sức
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
养神
Phồn thể養神
dưỡng thần
dưỡng thần; nghỉ ngơi lấy lại sức
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dưỡng thần; nghỉ ngơi lấy lại sức
- 。
Bạn cần nghỉ ngơi.
- 貳动động từ
điều dưỡng; điều trị; chăm sóc sức khỏe
- 。
Anh ấy cần dưỡng thần.
- 參动động từ
dưỡng thần; nghỉ ngơi lấy lại sức
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.