养母

养母
yǎng
dưỡng mẫu

mẹ nuôi; mẹ dưỡng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẹ nuôi; mẹ dưỡng

    • Cô ấy là một người mẹ nuôi tốt.

  2. danh từ

    mẹ nuôi; mẹ nghĩa

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.