养兵

养兵
yǎngbīng
dưỡng binh

nuôi quân; dưỡng binh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nuôi quân; dưỡng binh

    • Nuôi quân ngàn ngày, dùng quân một giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • dương(con dê, con cừu)HỘI Ý
  • nhân(người (biến thể))BỘ

Người nuôi dưỡng con cừu — đó là nghĩa của chữ 养 (dưỡng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.