具结

具结
jié
cụ kết

ký kết văn bản cam đoan; lập giấy bảo lãnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ký kết văn bản cam đoan; lập giấy bảo lãnh

    • Anh ấy cam kết sẽ ra tòa.

  2. động từ

    ký cam kết; ký giấy cam đoan

    • Anh ấy đã ký cam kết sẽ hoàn thành công việc đúng hạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.