其二

其二
èr
kỳ nhị

thứ hai; điều thứ hai

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    thứ hai; điều thứ hai

    • Thứ hai, chúng ta nên xem xét vấn đề môi trường.

  2. số từ

    thứ hai; cái kia (trong hai cái)

    • Thứ hai, chúng ta còn cần xem xét các yếu tố khác.

  3. số từ

    thứ hai; bài thứ hai (trong loạt bài)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cam(ngọt ngào, vừa lòng)HỘI Ý
  • nhất(một, chỉ thị)HỘI Ý
  • bát(tám, phân chia)BỘ

其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.