Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵饷
兵饷
binh hướng
lương bổng và quân lương cho binh lính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lương bổng và quân lương cho binh lính
- 。
Lương bổng là một phần quan trọng của quân đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵饷
Phồn thể兵餉
binh hướng
lương bổng và quân lương cho binh lính
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lương bổng và quân lương cho binh lính
- 。
Lương bổng là một phần quan trọng của quân đội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.