Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵蚁
兵蚁
binh nghĩ
kiến lính; kiến chiến binh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiến lính; kiến chiến binh
- 。
Kiến lính là một loại kiến.
- 貳名danh từ
kiến lính; kiến binh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵蚁
Phồn thể兵蟻
binh nghĩ
kiến lính; kiến chiến binh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kiến lính; kiến chiến binh
- 。
Kiến lính là một loại kiến.
- 貳名danh từ
kiến lính; kiến binh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.