Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵营
兵营
binh doanh
doanh trại quân đội; trại lính
2 nghĩa#27545
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
doanh trại quân đội; trại lính
- 。
Trại lính này rất lớn.
- 貳名danh từ
doanh trại; trại lính
- 。
Doanh trại này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵营
Phồn thể兵營
binh doanh
doanh trại quân đội; trại lính
2 nghĩa#27545
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
doanh trại quân đội; trại lính
- 。
Trại lính này rất lớn.
- 貳名danh từ
doanh trại; trại lính
- 。
Doanh trại này rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.