兵舰

兵舰
bīngjiàn
binh hạm

chiến hạm; tàu chiến

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiến hạm; tàu chiến

    • Con tàu chiến này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.