Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵种
兵种
binh chủng
binh chủng; loại binh lực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
binh chủng; loại binh lực
- 。
Anh ấy muốn gia nhập một binh chủng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 禾hòa(cây lúa)BỘ
- 中trung(ở giữa, trúng)HÌNH THANH
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
兵种
Phồn thể兵種
binh chủng
binh chủng; loại binh lực
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
binh chủng; loại binh lực
- 。
Anh ấy muốn gia nhập một binh chủng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.