兵种

兵种
bīngzhǒng
binh chủng

binh chủng; loại binh lực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    binh chủng; loại binh lực

    • Anh ấy muốn gia nhập một binh chủng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.