Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵痞
兵痞
binh bĩ
lính lưu manh; lính ô hợp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lính lưu manh; lính ô hợp
- 。
Anh ta là một tên lính côn đồ.
- 貳名danh từ
lính côn đồ; lính vô lại
- 。
Anh ta là một tên côn đồ quân đội.
- 參名danh từ
lính côn đồ; lính lưu manh
- 。
Anh ta là một tên lính đánh thuê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵痞
Phồn thể兵
binh bĩ
lính lưu manh; lính ô hợp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lính lưu manh; lính ô hợp
- 。
Anh ta là một tên lính côn đồ.
- 貳名danh từ
lính côn đồ; lính vô lại
- 。
Anh ta là một tên côn đồ quân đội.
- 參名danh từ
lính côn đồ; lính lưu manh
- 。
Anh ta là một tên lính đánh thuê.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.