兵法

兵法
bīng
binh pháp

binh pháp; thuật dụng binh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    binh pháp; thuật dụng binh

    • Binh pháp Tôn Tử rất nổi tiếng.

  2. danh từ

    binh pháp; chiến lược và chiến thuật quân sự

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.