兵家

兵家
bīngjiā
binh gia

trường phái binh pháp (thời cổ đại Trung Quốc); nhà quân sự; nhà binh

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trường phái binh pháp (thời cổ đại Trung Quốc); nhà quân sự; nhà binh

    • Nơi mà các nhà chiến lược quân sự nhất định phải tranh giành.

  2. danh từ

    nhà binh; binh gia (trường phái tư tưởng quân sự thời cổ đại)

    • Nơi mà các nhà quân sự nhất định phải tranh giành.

  3. danh từ

    trường phái binh pháp (học phái thời Tiên Tần); nhà quân sự; nhà binh

  4. danh từ

    trường phái Binh gia (một trong Bách gia chư tử thời Chiến Quốc)

    • Binh gia là một trong Chư Tử Bách Gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.