兵变

兵变
bīngbiàn
binh biến

binh biến; binh lính nổi loạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    binh biến; binh lính nổi loạn

    • Cuộc binh biến này đã thất bại.

  2. động từ

    bị người yêu bỏ trong thời gian đi nghĩa vụ quân sự; binh biến (nghĩa gốc)

    • Anh ấy bị bạn gái bỏ khi đang trong quân ngũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khâu(gò đất, đống)HỘI Ý
  • bát(tám, phân tán)BỘ

Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.