Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵变
兵变
binh biến
binh biến; binh lính nổi loạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
binh biến; binh lính nổi loạn
- 。
Cuộc binh biến này đã thất bại.
- 貳动động từ
bị người yêu bỏ trong thời gian đi nghĩa vụ quân sự; binh biến (nghĩa gốc)
- 。
Anh ấy bị bạn gái bỏ khi đang trong quân ngũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵变
Phồn thể兵變
binh biến
binh biến; binh lính nổi loạn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
binh biến; binh lính nổi loạn
- 。
Cuộc binh biến này đã thất bại.
- 貳动động từ
bị người yêu bỏ trong thời gian đi nghĩa vụ quân sự; binh biến (nghĩa gốc)
- 。
Anh ấy bị bạn gái bỏ khi đang trong quân ngũ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.