Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
/
兵制
兵制
binh chế
chế độ quân sự; binh chế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ quân sự; binh chế
- 。
Hệ thống quân sự của quốc gia này rất nghiêm ngặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兵制
Phồn thể兵
binh chế
chế độ quân sự; binh chế
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế độ quân sự; binh chế
- 。
Hệ thống quân sự của quốc gia này rất nghiêm ngặt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.