兴衰

兴衰
xīngshuāi
hưng suy

thịnh suy; hưng suy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thịnh suy; hưng suy

    • Sự hưng suy của một quốc gia phụ thuộc vào nền kinh tế của nó.

  2. danh từ

    hưng vong; thịnh suy

    • Sự hưng suy của một quốc gia là điều tất yếu của lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.