Hai người đàn ông thay nhau đứng dưới mặt trời, người này thế chỗ người kia.
/
兴替
兴替
hưng thế
hưng vong; thịnh suy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hưng vong; thịnh suy
- 。
Sự hưng vong của lịch sử là điều bình thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兴替
Phồn thể興替
hưng thế
hưng vong; thịnh suy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hưng vong; thịnh suy
- 。
Sự hưng vong của lịch sử là điều bình thường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.