/
兴师
兴师
hưng sư
phát binh; khởi binh; xuất quân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát binh; khởi binh; xuất quân
- ,。
Anh ấy điều động quân lính, chuẩn bị đánh trận.
- 貳动động từ
khởi binh; phát quân
- ,。
Anh ta huy động quân đội, chuẩn bị phát động chiến tranh.
- 參动động từ
khởi binh; hưng sư; động binh
- ,。
Anh ấy huy động lực lượng, chuẩn bị làm một trận lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
兴师
Phồn thể興師
hưng sư
phát binh; khởi binh; xuất quân
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
phát binh; khởi binh; xuất quân
- ,。
Anh ấy điều động quân lính, chuẩn bị đánh trận.
- 貳动động từ
khởi binh; phát quân
- ,。
Anh ta huy động quân đội, chuẩn bị phát động chiến tranh.
- 參动động từ
khởi binh; hưng sư; động binh
- ,。
Anh ấy huy động lực lượng, chuẩn bị làm một trận lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.