Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
/
兴办
兴办
hưng biện
khởi lập; thành lập; mở (trường học, doanh nghiệp, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi lập; thành lập; mở (trường học, doanh nghiệp, v.v.)
- 。
Họ đã thành lập một trường học mới.
- 貳
thành lập; khởi xướng; xúc tiến (sự nghiệp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兴办
Phồn thể興辦
hưng biện
khởi lập; thành lập; mở (trường học, doanh nghiệp, v.v.)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khởi lập; thành lập; mở (trường học, doanh nghiệp, v.v.)
- 。
Họ đã thành lập một trường học mới.
- 貳
thành lập; khởi xướng; xúc tiến (sự nghiệp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.