Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关说
关说
quan thuyết
vận động hành lang; nói giúp cho ai; can thiệp thay mặt người khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vận động hành lang; nói giúp cho ai; can thiệp thay mặt người khác
- 。
Anh ấy đã can thiệp nhiều lần.
- 貳动động từ
vận động hành lang bất hợp pháp; can thiệp (trái phép) thông qua quan hệ
- 。
Anh ta bị bắt vì vận động hành lang trái phép.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关说
Phồn thể關說
quan thuyết
vận động hành lang; nói giúp cho ai; can thiệp thay mặt người khác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vận động hành lang; nói giúp cho ai; can thiệp thay mặt người khác
- 。
Anh ấy đã can thiệp nhiều lần.
- 貳动động từ
vận động hành lang bất hợp pháp; can thiệp (trái phép) thông qua quan hệ
- 。
Anh ta bị bắt vì vận động hành lang trái phép.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.