Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关节面
关节面
quan tiết diện
mặt khớp; diện khớp (giải phẫu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt khớp; diện khớp (giải phẫu)
- 。
Mặt khớp là một phần của xương.
- 貳名danh từ
mặt khớp; bề mặt khớp xương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿱(xếp dọc)
?
?
关节面
Phồn thể關節面
quan tiết diện
mặt khớp; diện khớp (giải phẫu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mặt khớp; diện khớp (giải phẫu)
- 。
Mặt khớp là một phần của xương.
- 貳名danh từ
mặt khớp; bề mặt khớp xương
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿱(xếp dọc)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.