Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关涉
关涉
quan thiệp
liên quan đến; có liên hệ với
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan đến; có liên hệ với
- 。
Điều này liên quan đến tương lai của chúng ta.
- 貳动động từ
quan hệ; mối liên hệ; liên quan
- 參动động từ
gánh nặng; liên lụy; gây liên lụy
- 。
Chuyện này liên quan đến lợi ích của rất nhiều người.
- 肆动động từ
liên lạc; liên hệ; kết nối
- 。
Chuyện này liên quan đến lợi ích của nhiều người.
- 伍动động từ
nghĩa; tình nghĩa; đạo lý; chính nghĩa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关涉
Phồn thể關涉
quan thiệp
liên quan đến; có liên hệ với
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên quan đến; có liên hệ với
- 。
Điều này liên quan đến tương lai của chúng ta.
- 貳动động từ
quan hệ; mối liên hệ; liên quan
- 參动động từ
gánh nặng; liên lụy; gây liên lụy
- 。
Chuyện này liên quan đến lợi ích của rất nhiều người.
- 肆动động từ
liên lạc; liên hệ; kết nối
- 。
Chuyện này liên quan đến lợi ích của nhiều người.
- 伍动động từ
nghĩa; tình nghĩa; đạo lý; chính nghĩa
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.