Tới nội dung chính

关头

关头
guāntóu
quan đầu

thời điểm then chốt; bước ngoặt quan trọng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20379
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thời điểm then chốt; bước ngoặt quan trọng

    • ,。

      Vào thời điểm quan trọng, anh ấy đã đưa ra quyết định đúng đắn.

  2. 貳名danh từ

    thời gian; lúc; khoảnh khắc (khẩu, tiếng Thượng Hải)

    • ,。

      Vào thời khắc quan trọng, anh ấy đã đưa ra quyết định đúng đắn.

关
guān
quan
BỘ THỦ⼋
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu