Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.
/
关塞
关塞
quan tái
ải quan; đồn biên phòng (đặc biệt ở thung lũng hẹp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ải quan; đồn biên phòng (đặc biệt ở thung lũng hẹp)
- 。
Pháo đài biên giới này có lịch sử lâu đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ关塞
Phồn thể關塞
quan tái
ải quan; đồn biên phòng (đặc biệt ở thung lũng hẹp)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
ải quan; đồn biên phòng (đặc biệt ở thung lũng hẹp)
- 。
Pháo đài biên giới này có lịch sử lâu đời.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.