Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共情
共情
cộng tình
đồng cảm; thấu cảm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng cảm; thấu cảm
- 。
Tôi có thể đồng cảm với cảm xúc của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
共情
Phồn thể共
cộng tình
đồng cảm; thấu cảm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đồng cảm; thấu cảm
- 。
Tôi có thể đồng cảm với cảm xúc của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.