Hai tay cùng nhau nâng một vật lên — đó là ý nghĩa của 'chung, cùng'.
/
共业
共业
cộng nghiệp
nghiệp chung; cộng nghiệp (Phật giáo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghiệp chung; cộng nghiệp (Phật giáo)
- 。
Cộng nghiệp là một khái niệm trong Phật giáo.
- 貳名danh từ
nghiệp chung; hậu quả mà tất cả phải gánh chịu
- 。
Cộng nghiệp là một khái niệm trong Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ共业
Phồn thể共業
cộng nghiệp
nghiệp chung; cộng nghiệp (Phật giáo)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghiệp chung; cộng nghiệp (Phật giáo)
- 。
Cộng nghiệp là một khái niệm trong Phật giáo.
- 貳名danh từ
nghiệp chung; hậu quả mà tất cả phải gánh chịu
- 。
Cộng nghiệp là một khái niệm trong Phật giáo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.