兰谱

兰谱
lán
lan phả

danh mục phong lan; tập hợp các loại phong lan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    danh mục phong lan; tập hợp các loại phong lan

    • Lan phả là một loại danh mục ghi chép các giống hoa lan.

  2. danh từ

    sổ kết nghĩa huynh đệ; (bóng) gia phả

    • Lan phả là phả đồ mà anh em kết nghĩa ngày xưa trao đổi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.