Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
兰学
兰学
lan học
nghiên cứu học thuật Hà Lan (ngành học về châu Âu và thế giới tại Nhật Bản thời tiền hiện đại); Lan học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghiên cứu học thuật Hà Lan (ngành học về châu Âu và thế giới tại Nhật Bản thời tiền hiện đại); Lan học
- 。
Lan học rất phổ biến ở Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兰学
Phồn thể蘭學
lan học
nghiên cứu học thuật Hà Lan (ngành học về châu Âu và thế giới tại Nhật Bản thời tiền hiện đại); Lan học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nghiên cứu học thuật Hà Lan (ngành học về châu Âu và thế giới tại Nhật Bản thời tiền hiện đại); Lan học
- 。
Lan học rất phổ biến ở Nhật Bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.