交 là hai đường chéo cắt nhau như chân người đang bước, tượng trưng cho sự giao nhau.
/
兰交
兰交
lan giao
tình bạn thân thiết; bạn bè thâm giao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình bạn thân thiết; bạn bè thâm giao
- 。
Giữa họ có một tình bạn thân thiết.
- 貳名danh từ
tình bạn tâm giao; bạn bè tri kỷ
- 。
Chúng tôi là tri kỷ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ兰交
Phồn thể蘭交
lan giao
tình bạn thân thiết; bạn bè thâm giao
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tình bạn thân thiết; bạn bè thâm giao
- 。
Giữa họ có một tình bạn thân thiết.
- 貳名danh từ
tình bạn tâm giao; bạn bè tri kỷ
- 。
Chúng tôi là tri kỷ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.