Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六腑
六腑
lục phủ
lục phủ (y học cổ truyền Trung Quốc: sáu tạng rỗng gồm túi mật, dạ dày, ruột già, ruột non, tam tiêu, bàng quang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lục phủ (y học cổ truyền Trung Quốc: sáu tạng rỗng gồm túi mật, dạ dày, ruột già, ruột non, tam tiêu, bàng quang)
- ,。
Đông y cho rằng, lục phủ là cơ quan tiêu hóa và bài tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ六腑
Phồn thể六
lục phủ
lục phủ (y học cổ truyền Trung Quốc: sáu tạng rỗng gồm túi mật, dạ dày, ruột già, ruột non, tam tiêu, bàng quang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lục phủ (y học cổ truyền Trung Quốc: sáu tạng rỗng gồm túi mật, dạ dày, ruột già, ruột non, tam tiêu, bàng quang)
- ,。
Đông y cho rằng, lục phủ là cơ quan tiêu hóa và bài tiết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.