Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六经
六经
lục kinh
Lục Kinh (sáu kinh điển Nho giáo: Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Nhạc, Kinh Dịch, Kinh Xuân Thu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lục Kinh (sáu kinh điển Nho giáo: Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Nhạc, Kinh Dịch, Kinh Xuân Thu)
- 。
Lục Kinh là kinh điển của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ六经
Phồn thể六經
lục kinh
Lục Kinh (sáu kinh điển Nho giáo: Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Nhạc, Kinh Dịch, Kinh Xuân Thu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lục Kinh (sáu kinh điển Nho giáo: Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Nhạc, Kinh Dịch, Kinh Xuân Thu)
- 。
Lục Kinh là kinh điển của Trung Quốc cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.