六畜

六畜
liùchù
lục súc

sáu loài súc vật nuôi (lợn, trâu/bò, dê/cừu, ngựa, gà, chó); lục súc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sáu loài súc vật nuôi (lợn, trâu/bò, dê/cừu, ngựa, gà, chó); lục súc

    • Sáu loài vật nuôi phát triển thịnh vượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.