Số sáu như một mái che đặt trên hai nét toẽ ra, tượng trưng cho sự phân chia cân đối.
/
六家
六家
lục gia
Sáu trường phái triết học tiền Hán (theo phân tích của Tư Mã Đàm): Nho gia, Đạo gia, Âm Dương gia, Pháp gia, Danh gia và Mặc gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sáu trường phái triết học tiền Hán (theo phân tích của Tư Mã Đàm): Nho gia, Đạo gia, Âm Dương gia, Pháp gia, Danh gia và Mặc gia
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
六家
Phồn thể六
lục gia
Sáu trường phái triết học tiền Hán (theo phân tích của Tư Mã Đàm): Nho gia, Đạo gia, Âm Dương gia, Pháp gia, Danh gia và Mặc gia
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Sáu trường phái triết học tiền Hán (theo phân tích của Tư Mã Đàm): Nho gia, Đạo gia, Âm Dương gia, Pháp gia, Danh gia và Mặc gia
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.