Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公鹿
公鹿
công lộc
con hươu/nai đực; con nai đực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con hươu/nai đực; con nai đực
- 。
Con hươu đực này rất khỏe.
- 貳名danh từ
hươu/nai đực; con đực (hươu, nai)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公鹿
Phồn thể公
công lộc
con hươu/nai đực; con nai đực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
con hươu/nai đực; con nai đực
- 。
Con hươu đực này rất khỏe.
- 貳名danh từ
hươu/nai đực; con đực (hươu, nai)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.