公馆

公馆
gōngguǎn
công quán

dinh thự; biệt thự; tư dinh

3 nghĩa#37886
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dinh thự; biệt thự; tư dinh

    • Anh ấy sống trong một dinh thự lớn.

  2. danh từ

    dinh thự; biệt thự; công quán

    • Anh ấy sống trong một căn biệt thự lớn.

  3. danh từ

    thị trấn Công Quán, huyện Miêu Lật, tây bắc Đài Loan

    • Gongguan là một nơi đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.