公营

公营
gōngyíng
công doanh

công cộng; chung; công

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    công cộng; chung; công

    • Đây là một công ty công cộng.

  2. tính từ

    công lập; do nhà nước điều hành; quốc doanh

    • Đây là một công ty công ích.

  3. tính từ

    do nhà nước điều hành; công lập

    • Công ty này là của nhà nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(tám, chia đôi)BỘ
  • (riêng tư, cá nhân)HỘI Ý

Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.