Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公股
公股
công cổ
cổ phần nhà nước; cổ phần công
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổ phần nhà nước; cổ phần công
- 。
Ngân hàng có cổ phần nhà nước là ngân hàng quốc doanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 殳thù(vũ khí, đánh)HÌNH THANH
Phần đùi (cổ phần) là khúc thịt chịu đòn đánh nhiều nhất khi chiến đấu.
公股
Phồn thể公
công cổ
cổ phần nhà nước; cổ phần công
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cổ phần nhà nước; cổ phần công
- 。
Ngân hàng có cổ phần nhà nước là ngân hàng quốc doanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.