Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
公羊
公羊
công dương
con cừu đực; dê đực
1 nghĩa#31713
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cừu đực; dê đực
- 。
Con cừu đực này rất khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ公羊
Phồn thể公
công dương
con cừu đực; dê đực
1 nghĩa#31713
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con cừu đực; dê đực
- 。
Con cừu đực này rất khỏe.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.